ngoại trú

Học thuật
Thân thiện
ngoại trú

Học sinh ngoại trú đạp xe từ nhà đến trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ học sinh, sinh viênnhà riêng, khôngtrong ký túc của trường học: Dùng để phân biệt với học sinh nội trú.
    • Chỉ bệnh nhân chỉ đến bệnh viện để khám, chữa trị trong ngày không phải nằm lại qua đêm: Một hình thức điều trị không cần lưu trú tại cơ sở y tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trường tôi cả học sinh nội trú học sinh ngoại trú.
    • nhà gần trường, em đăng ký học ngoại trú.
    • Bác sĩ chỉ định bệnh nhân điều trị ngoại trú tái khám sau một tuần.
    • Phòng khám ngoại trú của bệnh viện rất đông người vào buổi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bệnh nhân ngoại trú": Cụm từ chuyên môn trong y tế để chỉ người bệnh được điều trị không cần nhập viện.
    • Khoa ngoại trú tiếp nhận hàng trăm bệnh nhân ngoại trú mỗi ngày.
  • "Học chế ngoại trú": Chỉ chế độ học tập người học khônglại trường.
    • Đại học này áp dụng cả hai hình thức đào tạo: học chế ngoại trú học chế nội trú.
Biến thể từ gần giống
  • Nội trú (tính từ): Trái nghĩa, chỉ việclại trường hoặc bệnh viện.
    • Học sinh nội trúlại trường cả tuần.
    • Bệnh nhân nội trú cần được theo dõi liên tục.
  • Điều trị ngoại trú (cụm danh từ): Chỉ phương pháp điều trị y tế không cần nằm viện.
  • Sinh viên ngoại trú (cụm danh từ): Chỉ sinh viên khôngký túc .
Từ đồng nghĩa
  • Bán trú (tính từ): Chỉ học sinhlại trường bán ngày (thường bao gồm ăn trưa), khác với ngoại trú về nhà hoàn toàn.
  • Ngoại chẩn (tính từ, y học): Từ chuyên môn đồng nghĩa, chỉ việc khám chữa bệnh không cần nhập viện.
Các cụm từ liên quan
  • Khám ngoại trú: Hành động đến bệnh viện hoặc phòng khám để khám bệnh không nhập viện.
    • cụ đi khám ngoại trú định kỳ tại bệnh viện huyện.
  • Hồ sơ ngoại trú: Hồ sơ bệnh án dành cho bệnh nhân điều trị ngoại trú.
    • Y tá đang sắp xếp lại hồ sơ ngoại trú cho dễ tìm kiếm.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách dùng chủ yếu mang tính thuật ngữ hành chính, giáo dục y tế.)

ngoại trú

Học sinh ngoại trú đạp xe từ nhà đến trường.

  1. t. 1. Nói học sinhnhà riêng, khôngký túc của nhà trường. 2. Nói bệnh nhân chỉ đến chữa ở bệnh viện không nằmđó.

Từ chứa "ngoại trú"